curmudgeonly
cur
kɜ:
mu
ˈmʌ
ma
dgeon
ʤən
jēn
ly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "curmudgeonly"trong tiếng Anh

curmudgeonly
01

cáu kỉnh, khó tính

irritable or bad-tempered, often in a stubborn way 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most curmudgeonly
so sánh hơn
more curmudgeonly
có thể phân cấp
Các ví dụ
The curmudgeonly neighbor complained about the noise. 

Người hàng xóm cáu kỉnh phàn nàn về tiếng ồn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng