Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cuddle
01
ôm ấp, vuốt ve
to hold close in one's arms or embrace affectionately, especially in a loving or comforting manner
Intransitive
Transitive: to cuddle sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cuddle
ngôi thứ ba số ít
cuddles
hiện tại phân từ
cuddling
quá khứ đơn
cuddled
quá khứ phân từ
cuddled
Các ví dụ
The child asked their parent to cuddle them before bedtime, seeking comfort and reassurance.
Đứa trẻ đã yêu cầu cha mẹ ôm chúng trước khi đi ngủ, tìm kiếm sự an ủi và trấn an.
02
ôm ấp, quấn quýt
to settle into a snug, warm, and comfortable position
Intransitive
Các ví dụ
After a long day, he cuddled into his favorite chair with a good book.
Sau một ngày dài, anh ấy cuộn mình vào chiếc ghế yêu thích với một cuốn sách hay.
Cuddle
01
cái ôm ấm áp, sự âu yếm
a close and affectionate (and often prolonged) embrace
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cuddles
Cây Từ Vựng
cuddling
cuddle



























