crossbreed
Pronunciation
/kɹˈɔsbɹiːd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crossbreed"trong tiếng Anh

Crossbreed
01

giống lai, con lai

an animal or plant produced by breeding two different species or varieties
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crossbreeds
Các ví dụ
Many farmers raise crossbreeds to combine the best traits of different breeds.
Nhiều nông dân nuôi giống lai để kết hợp những đặc điểm tốt nhất của các giống khác nhau.
to crossbreed
01

lai giống, lai tạo

to make an animal or plant breed with a different type
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
crossbreed
ngôi thứ ba số ít
crossbreeds
hiện tại phân từ
crossbreeding
quá khứ đơn
crossbred
quá khứ phân từ
crossbred
Các ví dụ
Farmers often crossbreed cattle to enhance milk production.
Nông dân thường lai giống gia súc để tăng sản lượng sữa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng