to hybridize
Pronunciation
/ˈhaɪbɹəˌdaɪz/
hybridise

Định nghĩa và ý nghĩa của "hybridize"trong tiếng Anh

to hybridize
01

lai giống, tạo giống lai

to breed two different plants or animals to create a new variety or species with mixed traits
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hybridize
ngôi thứ ba số ít
hybridizes
hiện tại phân từ
hybridizing
quá khứ đơn
hybridized
quá khứ phân từ
hybridized
Các ví dụ
They hybridized different apple varieties to improve flavor.
Họ đã lai tạo các giống táo khác nhau để cải thiện hương vị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng