to cramp
cramp
kræmp
krāmp
crumpchampclampcrimp

Định nghĩa và ý nghĩa của "cramp"trong tiếng Anh

to cramp
01

cản trở, hạn chế

to limit or stop something from moving or progressing freely 
Transitive: to cramp movement or progress of something
to cramp definition and meaning
Các ví dụ
The traffic jam cramped our journey to the airport. 

Ùn tắc giao thông đã hạn chế hành trình của chúng tôi đến sân bay.

02

bị chuột rút, lên cơn chuột rút

to experience a sharp, painful tightening or contraction in a muscle 
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
cramp
ngôi thứ ba số ít
cramps
hiện tại phân từ
cramping
quá khứ đơn
cramped
quá khứ phân từ
cramped
Các ví dụ
After running for miles, she suddenly cramped in her calf and had to stop. 

Sau khi chạy hàng dặm, cô ấy đột nhiên bị chuột rút ở bắp chân và phải dừng lại.

03

gây chuột rút, gây co thắt cơ đau đớn

to cause someone or something to experience a sudden, painful contraction of a muscle or a restriction 
Transitive: to cramp a muscle
Các ví dụ
The cold water cramped his leg, making him stop swimming. 

Nước lạnh làm chuột rút chân anh ta, khiến anh ta ngừng bơi.

04

kẹp chặt, cố định

to secure or fasten something using a tool or device called a cramp that hold pieces together 
Transitive: to cramp two things
Các ví dụ
The workers cramped the beams into position before the cement set. 

Các công nhân đã kẹp chặt các dầm vào vị trí trước khi xi măng đông cứng.

01

chuột rút, co thắt cơ

a sudden painful contraction in a muscle due to fatigue 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cramps
Các ví dụ
He got a cramp in his calf during the marathon and had to stop. 

Anh ấy bị chuột rút ở bắp chân trong cuộc thi marathon và phải dừng lại.

02

kẹp, đai giữ

a metal strip bent at the ends, used to hold bricks or stones together 
Các ví dụ
The builder used a cramp to keep the stone wall from falling apart. 

Người thợ xây đã sử dụng một cái kẹp để giữ cho bức tường đá không bị sụp đổ.

03

kẹp, cái kẹp

a tool that holds pieces of wood tightly while the glue dries 
Các ví dụ
He tightened the cramp to keep the wooden pieces together. 

Anh ấy siết chặt cái kẹp để giữ các mảnh gỗ lại với nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng