to covet
co
ˈkʌ
ka
vet
vɪt
vit
covertcometcivet

Định nghĩa và ý nghĩa của "covet"trong tiếng Anh

to covet
01

tham muốn, khao khát

to have an intense and often inappropriate desire to possess something that belongs to someone else 
Transitive: to covet sth
to covet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
covet
ngôi thứ ba số ít
covets
hiện tại phân từ
coveting
quá khứ đơn
coveted
quá khứ phân từ
coveted
Các ví dụ
She covets her neighbor's luxurious car and dreams of owning one. 

Cô ấy tham muốn chiếc xe sang trọng của hàng xóm và mơ ước sở hữu một chiếc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng