to crave
Pronunciation
/ˈkɹeɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crave"trong tiếng Anh

to crave
01

khao khát, thèm muốn

to strongly desire or seek something
Transitive: to crave sth
to crave definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
crave
ngôi thứ ba số ít
craves
hiện tại phân từ
craving
quá khứ đơn
craved
quá khứ phân từ
craved
Các ví dụ
I crave chocolate whenever I'm stressed.
Tôi thèm khát sô cô la mỗi khi bị căng thẳng.
02

cầu xin, van nài

to strongly and sincerely request or beg for something
Transitive: to crave a request
old use
Các ví dụ
They craved justice for the unfair treatment they had received.
Họ khao khát công lý cho sự đối xử bất công mà họ đã nhận được.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng