Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to crave
01
khao khát, thèm muốn
to strongly desire or seek something
Transitive: to crave sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
crave
ngôi thứ ba số ít
craves
hiện tại phân từ
craving
quá khứ đơn
craved
quá khứ phân từ
craved
Các ví dụ
I crave chocolate whenever I'm stressed.
Tôi thèm khát sô cô la mỗi khi bị căng thẳng.
02
cầu xin, van nài
to strongly and sincerely request or beg for something
Transitive: to crave a request
old use
Các ví dụ
They craved justice for the unfair treatment they had received.
Họ khao khát công lý cho sự đối xử bất công mà họ đã nhận được.



























