Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crater
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
craters
Các ví dụ
The scientist studied the formation of the crater after the volcanic eruption.
Nhà khoa học đã nghiên cứu sự hình thành của miệng núi lửa sau khi núi lửa phun trào.
02
hố, vết lõm
a depression on the surface of a celestial body, formed by the impact of cosmic debris such as meteoroids or asteroids
Các ví dụ
The Moon's surface is covered with numerous craters of various sizes, formed over billions of years by impacts from space debris.
Bề mặt Mặt Trăng được bao phủ bởi nhiều hố va chạm có kích thước khác nhau, được hình thành trong hàng tỷ năm do tác động từ các mảnh vụn không gian.
03
Crater, chòm sao Crater
a faint constellation in the southern sky, situated near Hydra and Corvus
Các ví dụ
Crater is difficult to see without a clear night sky.
Crater khó nhìn thấy nếu không có bầu trời đêm trong sáng.
Cây Từ Vựng
crater
crate



























