Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Covenant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
covenants
Các ví dụ
In the meeting, they discussed the terms of the covenant that would guide their partnership.
Trong cuộc họp, họ đã thảo luận về các điều khoản của giao ước sẽ hướng dẫn mối quan hệ đối tác của họ.
02
giao ước, khế ước
(Bible) an agreement between God and his people in which God makes certain promises and requires certain behavior from them in return
to covenant
01
thỏa thuận, cam kết theo hợp đồng
to legally agree or to promise to do or give something to someone, particularly to make regular payments to a person or organization
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
covenant
ngôi thứ ba số ít
covenants
hiện tại phân từ
covenanting
quá khứ đơn
covenanted
quá khứ phân từ
covenanted
Các ví dụ
The donor covenanted to fund the new library wing in memory of his parents.
Nhà tài trợ đã cam kết tài trợ cho dãy nhà mới của thư viện để tưởng nhớ cha mẹ mình.
02
kết ước, thiết lập giao ước
enter into a covenant



























