Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to counsel
01
tư vấn, khuyên bảo
to advise someone to take a course of action
Transitive: to counsel sb | to counsel sb on sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
counsel
ngôi thứ ba số ít
counsels
hiện tại phân từ
counseling
quá khứ đơn
counseled
quá khứ phân từ
counseled
Các ví dụ
Legal professionals counsel clients on their rights and options during legal proceedings.
Các chuyên gia pháp lý tư vấn cho khách hàng về quyền lợi và lựa chọn của họ trong quá trình tố tụng.
Counsel
01
luật sư, cố vấn pháp lý
a lawyer who represents and gives legal advice to someone in court
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
counsels
Các ví dụ
The defendant's counsel argued strongly for his innocence.
Luật sư của bị cáo đã tranh luận mạnh mẽ cho sự vô tội của anh ta.
02
lời khuyên, sự tư vấn
guidance or advice given with regard to prudent future action
Các ví dụ
She sought her mentor's counsel before accepting the job offer.
Cô ấy đã tìm kiếm lời khuyên của người cố vấn trước khi chấp nhận lời mời làm việc.
Cây Từ Vựng
counseling
counselor
counsel



























