Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to counsel
01
tư vấn, khuyên bảo
to advise someone to take a course of action
Transitive: to counsel sb | to counsel sb on sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
counsel
ngôi thứ ba số ít
counsels
hiện tại phân từ
counseling
quá khứ đơn
counseled
quá khứ phân từ
counseled
Các ví dụ
A therapist counsels individuals dealing with mental health challenges, offering support and coping strategies.
Một nhà trị liệu tư vấn cho các cá nhân đối mặt với thách thức về sức khỏe tâm thần, cung cấp hỗ trợ và chiến lược đối phó.
Counsel
01
luật sư, cố vấn pháp lý
a lawyer who represents and gives legal advice to someone in court
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
counsels
Các ví dụ
The judge asked the counsel to present their evidence.
Thẩm phán yêu cầu luật sư trình bày bằng chứng của họ.
02
lời khuyên, sự tư vấn
guidance or advice given with regard to prudent future action
Các ví dụ
The teacher offered counsel to students struggling with career choices.
Giáo viên đã đưa ra lời khuyên cho những học sinh đang gặp khó khăn với lựa chọn nghề nghiệp.
Cây Từ Vựng
counseling
counselor
counsel



























