Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Counselor
01
cố vấn, nhà tư vấn
an expert who advises people on their problems
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
counselors
Các ví dụ
She sought guidance from a counselor to help her navigate through the challenges of her divorce.
Cô ấy tìm kiếm sự hướng dẫn từ một cố vấn để giúp cô ấy vượt qua những thách thức của cuộc ly hôn.
02
cố vấn trại hè, người hướng dẫn trại
someone who supervises, guides, or oversees participants at a summer camp or similar program
Các ví dụ
The camp counselor led the children on a nature hike.
Cố vấn trại hè đã dẫn trẻ em đi bộ đường dài khám phá thiên nhiên.
03
luật sư, cố vấn pháp lý
a lawyer who advises clients and pleads cases in court
Các ví dụ
The defense counselor prepared for the trial.
Cố vấn bào chữa đã chuẩn bị cho phiên tòa.
Cây Từ Vựng
counselorship
counselor
counsel



























