counselor
coun
ˈkaʊn
kawn
se
lor
lər
lēr
/ˈkaʊnsələ/
counsellor

Định nghĩa và ý nghĩa của "counselor"trong tiếng Anh

Counselor
01

cố vấn, nhà tư vấn

an expert who advises people on their problems
counselor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
counselors
Các ví dụ
He decided to schedule an appointment with a career counselor to explore his options and plan his next steps.
Anh ấy quyết định lên lịch hẹn với một cố vấn nghề nghiệp để khám phá các lựa chọn và lên kế hoạch cho các bước tiếp theo.
02

cố vấn trại hè, người hướng dẫn trại

someone who supervises, guides, or oversees participants at a summer camp or similar program
Các ví dụ
She became a counselor at the youth camp last summer.
Cô ấy đã trở thành cố vấn tại trại thanh niên vào mùa hè năm ngoái.
03

luật sư, cố vấn pháp lý

a lawyer who advises clients and pleads cases in court
Các ví dụ
Counselors present arguments and evidence in court.
Luật sư trình bày lập luận và bằng chứng tại tòa án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng