airhead
air
ˈɛr
er
head
ˌhɛd
hed
/ˈe‌əhɛd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "airhead"trong tiếng Anh

Airhead
01

đầu cầu không vận, cầu không vận

a bridgehead seized by airborne troops
02

đầu óc trên mây, người đãng trí

a person who is forgetful, absent-minded, or not very intelligent
Slang
Các ví dụ
That airhead thought the test was next week.
Kẻ đần độn đó nghĩ rằng bài kiểm tra là vào tuần tới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng