Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Airhead
01
đầu óc trên mây, người đãng trí
a person who is forgetful, absent-minded, or not very intelligent
slang
Các ví dụ
That airhead thought the test was next week.
Kẻ đãng trí đó nghĩ rằng bài kiểm tra là vào tuần tới.
02
đầu cầu không vận, cầu không vận
a bridgehead seized by airborne troops
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
airheads



























