Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
coolly
01
lạnh lùng, một cách thờ ơ
in a distant or unemotional manner; without warmth or enthusiasm
Các ví dụ
They coolly acknowledged each other's presence but did n't speak.
Họ lạnh lùng thừa nhận sự hiện diện của nhau nhưng không nói chuyện.
02
một cách bình tĩnh, một cách điềm tĩnh
in a calm and self-controlled manner, without showing strong emotion
Các ví dụ
The soldier moved coolly through the chaos of the battlefield.
Người lính di chuyển bình tĩnh qua sự hỗn loạn của chiến trường.
03
một cách bình tĩnh, một cách phong cách
in a way that is stylish or impressive in a relaxed, understated way
Các ví dụ
The actor appeared coolly disheveled on the red carpet.
Nam diễn viên xuất hiện trên thảm đỏ một cách ngầu lòi với mái tóc rối bù.
04
mát mẻ, mát lạnh
at a somewhat low or refreshing temperature
Các ví dụ
The room was coolly shaded from the midday sun.
Căn phòng được che mát mẻ khỏi ánh nắng ban trưa.



























