to contuse
Pronunciation
/kəntˈuːs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "contuse"trong tiếng Anh

to contuse
01

làm bầm tím, gây thương tích

to cause a bruise or injury to the body, typically by blunt force or impact
Transitive: to contuse a body part
to contuse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
contuse
ngôi thứ ba số ít
contuses
hiện tại phân từ
contusing
quá khứ đơn
contused
quá khứ phân từ
contused
Các ví dụ
The accidental fall contused her arm, resulting in visible bruising.
Cú ngã tình cờ đã làm bầm cánh tay của cô, dẫn đến vết bầm tím rõ ràng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng