Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to contuse
01
làm bầm tím, gây thương tích
to cause a bruise or injury to the body, typically by blunt force or impact
Transitive: to contuse a body part
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
contuse
ngôi thứ ba số ít
contuses
hiện tại phân từ
contusing
quá khứ đơn
contused
quá khứ phân từ
contused
Các ví dụ
Firefighters must be careful when rescuing accident victims not to further contuse any injured areas.
Lính cứu hỏa phải cẩn thận khi giải cứu nạn nhân tai nạn để không làm bầm thêm các vùng bị thương.
Cây Từ Vựng
contusion
contuse



























