to convalesce
con
ˌkɒn
kon
va
lesce
ˈlɛs
les
coalesce

Định nghĩa và ý nghĩa của "convalesce"trong tiếng Anh

to convalesce
01

hồi phục, dưỡng bệnh

to gradually recover health and strength after being ill or undergoing treatment 
to convalesce definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
convalesce
ngôi thứ ba số ít
convalesces
hiện tại phân từ
convalescing
quá khứ đơn
convalesced
quá khứ phân từ
convalesced
Các ví dụ
After her surgery, she went to her parents' home to convalesce in a peaceful and supportive environment. 

Sau ca phẫu thuật, cô ấy đã đến nhà bố mẹ để hồi phục trong một môi trường yên bình và hỗ trợ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng