contrarily
cont
ˈkənt
kēnt
ra
reə
re
ri
ly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "contrarily"trong tiếng Anh

contrarily
01

ngược lại

contrary to expectations 
thông tin ngữ pháp
02

ngược lại, một cách trái ngược

in a deliberately disagreeable or oppositional manner, especially to provoke or resist others 
Các ví dụ
He contrarily challenged every suggestion, even the ones he had previously supported. 

Ngược lại, anh ấy thách thức mọi đề xuất, ngay cả những đề xuất mà anh ấy đã ủng hộ trước đây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng