to contact
con
ˈkɒn
kon
tact
tækt
tākt
contract

Định nghĩa và ý nghĩa của "contact"trong tiếng Anh

to contact
01

liên lạc, gọi điện thoại

to communicate with someone by calling or writing to them 
Transitive: to contact sb
to contact definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
contact
ngôi thứ ba số ít
contacts
hiện tại phân từ
contacting
quá khứ đơn
contacted
quá khứ phân từ
contacted
Các ví dụ
I'll contact you tomorrow to discuss the details of the project. 

Tôi sẽ liên lạc với bạn vào ngày mai để thảo luận chi tiết về dự án.

02

tiếp xúc, chạm vào

to make physical contact with something or someone 
Transitive: to contact sth
Các ví dụ
He tried to contact the ball with his bat but missed. 

Anh ấy cố gắng tiếp xúc quả bóng bằng gậy nhưng bị hụt.

Contact
01

tiếp xúc, tương tác

close interaction 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
contacts
02

tiếp xúc, chạm

the act of touching or coming into physical proximity with someone or something 
Các ví dụ
The contact between their hands was brief but meaningful. 

Sự tiếp xúc giữa bàn tay của họ ngắn ngủi nhưng ý nghĩa.

03

tiếp xúc, chạm

the physical coming together of two or more things 
04

tiếp xúc

the state or condition of touching or of being in immediate proximity 
05

tiếp xúc, điểm tiếp xúc

a connection point or interface that allows the flow of electricity between two components or devices 
Các ví dụ
Make sure the wires are properly aligned so that the contact is secure and the circuit is complete. 

Đảm bảo rằng các dây được căn chỉnh đúng cách để tiếp xúc được an toàn và mạch được hoàn chỉnh.

06

liên lạc, giao tiếp

a means of communication between different groups or individuals 
07

liên lạc, mối quan hệ

an individual with whom one has established a professional or personal relationship, typically for the purpose of obtaining information, assistance, etc. 
Các ví dụ
He reached out to his contacts in the industry to help him find a new job. 

Anh ấy đã liên hệ với các liên hệ của mình trong ngành để giúp anh ấy tìm một công việc mới.

08

liên lạc

a communicative interaction 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng