to confute
Pronunciation
/kənfjˈuːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "confute"trong tiếng Anh

to confute
01

bác bỏ, phản bác

to prove something or someone wrong or false through evidence or argumentation
Transitive: to confute a claim or belief
to confute definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
confute
ngôi thứ ba số ít
confutes
hiện tại phân từ
confuting
quá khứ đơn
confuted
quá khứ phân từ
confuted
Các ví dụ
The lawyer confuted the witness's testimony with contradictory facts.
Luật sư đã bác bỏ lời khai của nhân chứng bằng những sự thật mâu thuẫn.

Cây Từ Vựng

confutable
confutative
confuter
confute
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng