Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
conceitedly
01
một cách tự phụ, kiêu ngạo
in a manner that shows an excessively high opinion of oneself and one’s abilities
Các ví dụ
The artist conceitedly claimed that no one could match his talent.
Nghệ sĩ đó kiêu ngạo tuyên bố rằng không ai có thể sánh bằng tài năng của mình.
02
một cách kiêu ngạo, một cách tự phụ
change to a color image
Cây Từ Vựng
conceitedly
conceited



























