Arrogantly
volume
British pronunciation/ˈæɹəɡəntli/
American pronunciation/ˈɛɹəɡəntɫi/

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "arrogantly"

arrogantly
01

kiêu ngạo, ngạo mạn

in a manner characterized by a sense of superiority and pride
arrogantly definition and meaning
example
Example
click on words
The executive spoke arrogantly to the employees, dismissing their concerns.
Người điều hành nói chuyện một cách kiêu ngạo với nhân viên, bác bỏ những lo lắng của họ.
Despite being new to the team, he acted arrogantly, assuming he knew better than everyone else.
Mặc dù mới vào đội, nhưng anh ta đã hành động một cách ngạo mạn, cho rằng mình biết hơn mọi người khác.

word family

arrog

Verb

arrogant

Adjective

arrogantly

Adverb
download-mobile-app
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Langeek Mobile Application
Tải Ứng Dụng
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store