arrogance
a
ˈæ
ā
rro
gance
gəns
gēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "arrogance"trong tiếng Anh

Arrogance
01

sự kiêu ngạo, tính ngạo mạn

a behavior characterized by an exaggerated sense of one's own importance or abilities, often with a lack of respect for others" 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
arrogances
Các ví dụ
His arrogance made him unpopular at work. 

Sự kiêu ngạo của anh ấy khiến anh ấy không được lòng đồng nghiệp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng