Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Arriviste
01
kẻ mới nổi
an individual who is either new to a higher society or trying to get into it, and is looking for their approval
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
arrivistes
Các ví dụ
The arriviste's attempts to buy favor with expensive gifts were seen as transparent and insincere.
Những nỗ lực của kẻ mới nổi để mua chuộc bằng những món quà đắt tiền bị coi là lộ liễu và không chân thành.



























