arriviste
a
ˌæ
ā
rri
ri
viste
ˈvi:st
vist

Định nghĩa và ý nghĩa của "arriviste"trong tiếng Anh

Arriviste
01

kẻ mới nổi

an individual who is either new to a higher society or trying to get into it, and is looking for their approval 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
arrivistes
Các ví dụ
The arriviste's attempts to buy favor with expensive gifts were seen as transparent and insincere. 

Những nỗ lực của kẻ mới nổi để mua chuộc bằng những món quà đắt tiền bị coi là lộ liễu và không chân thành.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng