Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Arriviste
01
kẻ mới nổi
an individual who is either new to a higher society or trying to get into it, and is looking for their approval
Các ví dụ
Despite his efforts, the arriviste found it challenging to gain the respect of long-standing members of the club.
Bất chấp nỗ lực của mình, kẻ mới nổi thấy khó khăn trong việc giành được sự tôn trọng từ các thành viên lâu năm của câu lạc bộ.



























