to conceal
Pronunciation
/kənˈsil/

Định nghĩa và ý nghĩa của "conceal"trong tiếng Anh

to conceal
01

che giấu, giấu

to carefully cover or hide something or someone
Transitive: to conceal sth
to conceal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
conceal
ngôi thứ ba số ít
conceals
hiện tại phân từ
concealing
quá khứ đơn
concealed
quá khứ phân từ
concealed
Các ví dụ
The camouflage helped the soldiers conceal themselves in the dense forest.
Sự ngụy trang đã giúp những người lính che giấu mình trong khu rừng rậm rạp.
02

giấu, che giấu

to keep something hidden so others don’t know about it
Transitive: to conceal truth or feelings
Các ví dụ
The spy concealed important information from everyone.
Gián điệp đã giấu thông tin quan trọng với mọi người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng