Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to conceal
01
che giấu, giấu
to carefully cover or hide something or someone
Transitive: to conceal sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
conceal
ngôi thứ ba số ít
conceals
hiện tại phân từ
concealing
quá khứ đơn
concealed
quá khứ phân từ
concealed
Các ví dụ
The camouflage helped the soldiers conceal themselves in the dense forest.
Sự ngụy trang đã giúp những người lính che giấu mình trong khu rừng rậm rạp.
02
giấu, che giấu
to keep something hidden so others don’t know about it
Transitive: to conceal truth or feelings
Các ví dụ
The spy concealed important information from everyone.
Gián điệp đã giấu thông tin quan trọng với mọi người.
Cây Từ Vựng
concealed
concealer
concealing
conceal



























