Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
common
01
phổ biến, thường xuyên
frequently found, happening, or seen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
commonest
so sánh hơn
commoner
có thể phân cấp
Các ví dụ
Coffee is a common beverage in many cultures.
Cà phê là một loại đồ uống phổ biến trong nhiều nền văn hóa.
02
thông thường, phổ biến
regular and without any exceptional features
Các ví dụ
The restaurant offered common dishes like pasta and salad.
Nhà hàng phục vụ những món ăn thông thường như mì ống và salad.
Các ví dụ
The two groups enjoyed a common pastime.
Hai nhóm cùng thích một thú tiêu khiển chung.
Các ví dụ
The movie 's humor was too common for her taste.
Chất hài của bộ phim quá tầm thường so với khẩu vị của cô ấy.
05
thông thường, bình thường
typical in status, often referring to those of lower social standing
Các ví dụ
The common worker faced many challenges during the economic downturn.
Người lao động bình thường đã phải đối mặt với nhiều thách thức trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
06
thông thường, phổ biến
basic standards of respectful and ethical behavior that are generally expected in society
Các ví dụ
It is common courtesy to thank someone for a gift.
Việc cảm ơn ai đó vì một món quà là phép lịch sự thông thường.
Common
01
khu đất công cộng, quảng trường công cộng
a public grassy area or park, often found in towns or villages, where people gather or engage in recreational activities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
commons
Các ví dụ
The local festival was held every year in the village common, drawing large crowds.
Lễ hội địa phương được tổ chức hàng năm tại khu vực công cộng của làng, thu hút đông đảo người dân.
Cây Từ Vựng
commonly
commonness
uncommon
common



























