Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to agitate
01
làm phiền, kích động
to make someone feel annoyed, anxious, or angry
Transitive: to agitate sb
Các ví dụ
The continuous interruptions were agitating her.
Những gián đoạn liên tục đang kích động cô ấy.
02
vận động, tổ chức chiến dịch
to organize or promote efforts to raise public awareness and concern about an issue
Intransitive: to agitate for a cause
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
agitate
ngôi thứ ba số ít
agitates
hiện tại phân từ
agitating
quá khứ đơn
agitated
quá khứ phân từ
agitated
Các ví dụ
The group agitated for workers' rights, hoping to inspire reforms.
Nhóm đã kích động cho quyền của công nhân, hy vọng truyền cảm hứng cho cải cách.
03
lắc, khuấy
to shake or move something quickly and energetically
Transitive: to agitate sth
Các ví dụ
He agitated the blanket to shake off the dust.
Anh ấy lắc chăn để rũ bụi.
04
khuấy động, lay động
to move something in a quick, uneven, or forceful manner
Transitive: to agitate sth
Các ví dụ
The stirring of the soup agitated the ingredients, mixing them together.
Việc khuấy súp làm khuấy động các nguyên liệu, trộn chúng lại với nhau.



























