Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
agitated
01
bồn chồn, lo lắng
very nervous in a way that makes one unable to think clearly
Các ví dụ
He grew agitated as the deadline for the project approached and he had n't finished his work.
Anh ấy trở nên bồn chồn khi thời hạn của dự án đến gần và anh ấy chưa hoàn thành công việc của mình.
02
bị khuấy động, bị xáo trộn
physically stirred, moved, or disturbed
Các ví dụ
The milk was agitated before being poured into the mold.
Sữa đã được khuấy động trước khi đổ vào khuôn.



























