antsy
ant
ˈænt
ānt
sy
si
si
/ˈæntsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "antsy"trong tiếng Anh

01

bồn chồn, lo lắng

having a fidgety feeling caused by nervousness
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
antsiest
so sánh hơn
antsier
có thể phân cấp
Các ví dụ
He grew antsy as the interview time approached, pacing around the room.
Anh ấy trở nên bồn chồn khi thời gian phỏng vấn đến gần, đi đi lại lại trong phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng