anxiety
Pronunciation
/æŋˈzaɪəti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anxiety"trong tiếng Anh

Anxiety
01

lo âu, bồn chồn

a feeling of nervousness or worry about a future event or uncertain outcome
anxiety definition and meaning
Các ví dụ
Talking to a therapist helped her understand and cope with her social anxiety.
Nói chuyện với một nhà trị liệu đã giúp cô ấy hiểu và đối phó với lo lắng xã hội của mình.
02

lo âu, rối loạn lo âu

(psychiatry) a mental disorder of constant nervousness and worry, in which one expects something bad to happen with no valid reason
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Cognitive behavioral therapy helps patients reframe anxiety-inducing thoughts.
Liệu pháp nhận thức hành vi giúp bệnh nhân tái cấu trúc những suy nghĩ gây ra lo âu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng