Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anxiety
Các ví dụ
Talking to a therapist helped her understand and cope with her social anxiety.
Nói chuyện với một nhà trị liệu đã giúp cô ấy hiểu và đối phó với lo lắng xã hội của mình.
02
lo âu, rối loạn lo âu
(psychiatry) a mental disorder of constant nervousness and worry, in which one expects something bad to happen with no valid reason
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Cognitive behavioral therapy helps patients reframe anxiety-inducing thoughts.
Liệu pháp nhận thức hành vi giúp bệnh nhân tái cấu trúc những suy nghĩ gây ra lo âu.
Cây Từ Vựng
overanxiety
anxiety
anx



























