Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Flameout
01
thất bại ầm ĩ, sụp đổ
a person who fails dramatically or collapses after initial success
Informal
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
flameouts
Các ví dụ
He turned into a corporate flameout, getting fired from three jobs in a year.
Anh ấy biến thành một flameout công ty, bị sa thải khỏi ba công việc trong một năm.
Cây Từ Vựng
flameout
flame
out



























