to coerce
Pronunciation
/koʊˈɝs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coerce"trong tiếng Anh

to coerce
01

ép buộc, cưỡng ép

to force someone to do something through threats or manipulation
Ditransitive: to coerce sb to do sth | to coerce sb into sth
to coerce definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
coerce
ngôi thứ ba số ít
coerces
hiện tại phân từ
coercing
quá khứ đơn
coerced
quá khứ phân từ
coerced
Các ví dụ
The bully tried to coerce his classmates into giving him their lunch money through threats.
Kẻ bắt nạt đã cố gắng ép buộc các bạn cùng lớp đưa tiền ăn trưa cho hắn thông qua những lời đe dọa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng