to unalive
Pronunciation
/ʌnɐlˈaɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unalive"trong tiếng Anh

to unalive
01

vô hiệu hóa, loại bỏ

to kill, often used on social media as a euphemism to avoid censorship of death-related terms
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
unalive
ngôi thứ ba số ít
unalives
hiện tại phân từ
unaliving
quá khứ đơn
unalived
quá khứ phân từ
unalived
Các ví dụ
She almost unalived the spider in the kitchen.
Cô ấy suýt unalive con nhện trong nhà bếp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng