Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Newbie gains
01
lợi ích của người mới, tiến bộ của người mới tập
rapid muscle growth and strength increases experienced by beginners when they first start training
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She 's enjoying her newbie gains before progress slows down.
Cô ấy đang tận hưởng những lợi ích của người mới trước khi tiến bộ chậm lại.



























