thirst trap
thirst
θɜ:st
thēst
trap
træp
trāp

Định nghĩa và ý nghĩa của "thirst trap"trong tiếng Anh

Thirst trap
01

bẫy thu hút sự chú ý, bẫy lời khen

a social media post, usually flirty or provocative, intended to attract attention, compliments, or admiration 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
thirst traps
Các ví dụ
She just posted a major thirst trap on Instagram. 

Cô ấy vừa đăng một bẫy ảnh lớn trên Instagram.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng