Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Climate
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
She prefers the tropical climate with its warm temperatures and abundant rainfall.
Cô ấy thích khí hậu nhiệt đới với nhiệt độ ấm áp và lượng mưa dồi dào.
02
khí hậu, bầu không khí
the general situation, mood, or set of conditions that strongly affect how people feel or behave in a place, time, or group
Các ví dụ
A climate of fear kept people silent.
Một bầu không khí sợ hãi khiến mọi người im lặng.
Cây Từ Vựng
climatic
climatical
climatology
climate



























