Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Climate
Các ví dụ
The climate in the desert can be extremely hot during the day and cold at night.
Khí hậu ở sa mạc có thể cực kỳ nóng vào ban ngày và lạnh vào ban đêm.
02
khí hậu, bầu không khí
the general situation, mood, or set of conditions that strongly affect how people feel or behave in a place, time, or group
Các ví dụ
The present political climate is very tense.
Khí hậu chính trị hiện tại rất căng thẳng.
Cây Từ Vựng
climatic
climatical
climatology
climate



























