clientele
Pronunciation
/ˌkɫaɪənˈtɛɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "clientele"trong tiếng Anh

Clientele
01

khách hàng, tập khách hàng

the collective body of clients served by a business, professional, or institution
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
clienteles
Các ví dụ
The restaurant catered to an upscale clientele with refined tastes.
Nhà hàng phục vụ một khách hàng cao cấp với sở thích tinh tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng