Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Claw
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
claws
Các ví dụ
The cat extended its sharp claws to defend itself.
Con mèo duỗi những móng vuốt sắc nhọn để tự vệ.
03
móng vuốt cơ khí, móc cơ khí
a mechanical device that is curved or bent to suspend or hold or pull something
04
móng vuốt, chân
a bird's foot
to claw
01
cào, cấu
to use nails to scratch, scrape, or dig
Transitive: to claw at sth
Các ví dụ
The cat tried to claw at the closed door, wanting to get inside.
Con mèo cố gắng cào vào cánh cửa đóng, muốn vào bên trong.
02
cào, quắp chặt
to use one's claws or similar grasping appendages to capture, hold onto, or grip something tightly
Transitive: to claw at a target
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
claw
ngôi thứ ba số ít
claws
hiện tại phân từ
clawing
quá khứ đơn
clawed
quá khứ phân từ
clawed
Các ví dụ
The eagle clawed at the fish with precision, snatching it from the water's surface.
Con đại bàng quắp lấy con cá một cách chính xác, giật nó khỏi mặt nước.



























