Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chunky
01
cục, có miếng
(of food) having large pieces
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
chunkiest
so sánh hơn
chunkier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The chunky peanut butter had generous pieces of nuts, making each bite satisfying.
Bơ đậu phộng có miếng lớn có những miếng hạt hào phóng, làm cho mỗi lần cắn đều thỏa mãn.



























