chum
chum
ʧʌm
cham
ahemslumnumbscum

Định nghĩa và ý nghĩa của "chum"trong tiếng Anh

01

cá hồi keta, cá hồi chum

a large Pacific salmon with small spots on its back; an important food fish 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
chums
02

mồi gồm cá băm nhỏ và dầu cá được đổ xuống nước để thu hút cá, mồi

bait consisting of chopped fish and fish oils that are dumped overboard to attract fish 
03

bạn thân, bạn chí cốt

a close friend or companion, often used in an informal, friendly context 
thân mật
Các ví dụ
Hey, chum, how've you been? 

Này, bạn thân, bạn thế nào rồi?

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng