chronological
Pronunciation
/ˌkɹɑnəˈɫɑdʒɪkəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chronological"trong tiếng Anh

chronological
01

theo thứ tự thời gian

organized according to the order that the events occurred in
chronological definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The timeline displayed the events of the war in chronological sequence.
Dòng thời gian hiển thị các sự kiện của cuộc chiến theo trình tự thời gian.
02

theo thứ tự thời gian, thuộc thời gian

measured according to the passage of time
Các ví dụ
Her chronological experience as a teacher spans over 15 years, but her innovative methods make her seem like a fresh talent in the field.
Kinh nghiệm theo thời gian của cô với tư cách là một giáo viên kéo dài hơn 15 năm, nhưng phương pháp đổi mới của cô khiến cô giống như một tài năng mới trong lĩnh vực này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng