chronophotography
chro
ˌkrɒ
kro
no
nəʊ
new
pho
tog
ˈtɒg
tog
ra
phy
fi
fi

Định nghĩa và ý nghĩa của "chronophotography"trong tiếng Anh

Chronophotography
01

kỹ thuật chụp ảnh liên tiếp

a photographic technique that involves a series of rapidly taken images of a moving subject to analyze and study motion and behavior 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
chronophotographies
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng