Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to afflict
01
làm đau khổ, hành hạ
to cause pain, suffering, or distress, often as a result of illness, injury, or hardship
Transitive: to afflict a person or region
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
afflict
ngôi thứ ba số ít
afflicts
hiện tại phân từ
afflicting
quá khứ đơn
afflicted
quá khứ phân từ
afflicted
Các ví dụ
If left unchecked, climate change will afflict future generations with catastrophic consequences.
Nếu không được kiểm soát, biến đổi khí hậu sẽ gây khổ cho các thế hệ tương lai với những hậu quả thảm khốc.
Cây Từ Vựng
afflicted
affliction
afflictive
afflict



























