Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to afflict
01
làm đau khổ, hành hạ
to cause pain, suffering, or distress, often as a result of illness, injury, or hardship
Transitive: to afflict a person or region
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
afflict
ngôi thứ ba số ít
afflicts
hiện tại phân từ
afflicting
quá khứ đơn
afflicted
quá khứ phân từ
afflicted
Các ví dụ
Poverty afflicts many families in this neighborhood.
Nghèo đói làm khổ nhiều gia đình trong khu phố này.
Cây Từ Vựng
afflicted
affliction
afflictive
afflict



























