afflict
aff
ˈəf
ēf
lict
lɪkt
likt
/ɐflˈɪkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "afflict"trong tiếng Anh

to afflict
01

làm đau khổ, hành hạ

to cause pain, suffering, or distress, often as a result of illness, injury, or hardship
Transitive: to afflict a person or region
to afflict definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
afflict
ngôi thứ ba số ít
afflicts
hiện tại phân từ
afflicting
quá khứ đơn
afflicted
quá khứ phân từ
afflicted
Các ví dụ
If left unchecked, climate change will afflict future generations with catastrophic consequences.
Nếu không được kiểm soát, biến đổi khí hậu sẽ gây khổ cho các thế hệ tương lai với những hậu quả thảm khốc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng