Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
chicest
so sánh hơn
chicer
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite being on a budget, she managed to create a chic and fashionable wardrobe.
Mặc dù có ngân sách hạn chế, cô ấy đã tạo ra một tủ quần áo sang trọng và thời trang.
Chic
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
He admired the chic of the Parisian streets, where fashion was always on display.
Anh ngưỡng mộ sự thanh lịch của những con phố Paris, nơi thời trang luôn được trưng bày.



























