to affect
Pronunciation
/əˈfɛkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "affect"trong tiếng Anh

to affect
01

ảnh hưởng, tác động

to cause a change in a person, thing, etc.
Transitive: to affect sth
to affect definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
affect
ngôi thứ ba số ít
affects
hiện tại phân từ
affecting
quá khứ đơn
affected
quá khứ phân từ
affected
Các ví dụ
The economic downturn is expected to affect businesses across various sectors.
Suy thoái kinh tế dự kiến sẽ ảnh hưởng đến các doanh nghiệp thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau.
02

ảnh hưởng, tác động

to cause illness or medical conditions in an individual
Transitive: to affect sb
Các ví dụ
The bacteria in contaminated food can affect those who consume it.
Vi khuẩn trong thực phẩm bị ô nhiễm có thể ảnh hưởng đến những người tiêu thụ nó.
03

giả vờ, tỏ ra

to display or express an emotion, attitude, or demeanor that is not genuinely felt
Transitive: to affect an emotion or attitude
Các ví dụ
In social situations, he would often affect interest in topics that did n't genuinely captivate him.
Trong các tình huống xã hội, anh ấy thường tỏ ra quan tâm đến những chủ đề không thực sự thu hút mình.
04

ảnh hưởng, làm xúc động

to produce an emotional or cognitive influence or impact on someone or something
Transitive: to affect sb
Các ví dụ
Learning about historical injustices and their consequences can profoundly affect students.
Tìm hiểu về những bất công lịch sử và hậu quả của chúng có thể ảnh hưởng sâu sắc đến học sinh.
Affect
01

cảm xúc, tình cảm

the conscious subjective aspect of feeling or emotion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
affects
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng