Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Characteristic
01
đặc điểm, tính chất
a notable feature or quality that defines or describes something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
characteristics
Các ví dụ
Her kindness is a characteristic everyone notices.
Lòng tốt của cô ấy là một đặc điểm mà mọi người đều nhận thấy.
02
đặc trưng, phần nguyên
the whole number part of a logarithm, which represents the exponent of the base when expressing the number in scientific notation
Các ví dụ
In log₁₀(500), the characteristic is 2 because 500 can be written as 5 × 10².
Trong log₁₀(500), đặc trưng là 2 vì 500 có thể được viết dưới dạng 5 × 10².
characteristic
01
đặc trưng, riêng biệt
serving to identify or distinguish something or someone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most characteristic
so sánh hơn
more characteristic
không phân cấp được
Các ví dụ
His characteristic wit and humor always brightened the mood in the room.
Tính hài hước và trí tuệ đặc trưng của anh ấy luôn làm sáng lên bầu không khí trong phòng.
Cây Từ Vựng
characteristic
characterist



























