census
cen
ˈsɛn
sen
sus
səs
sēs
/sˈɛnsəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "census"trong tiếng Anh

Census
01

điều tra dân số

a periodic count of the population
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
censuses
to census
01

điều tra dân số, tiến hành điều tra dân số

to systematically collect and record demographic data about a population
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
census
ngôi thứ ba số ít
censuses
hiện tại phân từ
censusing
quá khứ đơn
censused
quá khứ phân từ
censused
Các ví dụ
Next month, the organization will census the community to assess healthcare needs.
Tháng tới, tổ chức sẽ tiến hành điều tra dân số cộng đồng để đánh giá nhu cầu chăm sóc sức khỏe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng