Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Centenarian
01
người trăm tuổi, người sống trăm năm
a person who has reached the age of 100 or more
trang trọng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
centenarians
Các ví dụ
The centenarian celebrated her 100th birthday with family and friends.
Người trăm tuổi đã tổ chức sinh nhật lần thứ 100 cùng gia đình và bạn bè.
centenarian
01
trên trăm tuổi, sống hơn một trăm năm
having reached over the age of 100 years old
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The centenarian celebration gathered family and friends to honor a life of wisdom and experiences.
Lễ kỷ niệm người trăm tuổi đã quy tụ gia đình và bạn bè để tôn vinh một cuộc đời đầy trí tuệ và kinh nghiệm.



























