Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Centenarian
01
người trăm tuổi, người sống trăm năm
a person who has reached the age of 100 or more
formal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
centenarians
Các ví dụ
There are many centenarians in the village, each with fascinating stories.
Có nhiều người trăm tuổi trong làng, mỗi người đều có những câu chuyện hấp dẫn.
centenarian
01
trên trăm tuổi, sống hơn một trăm năm
having reached over the age of 100 years old
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The centenarian couple celebrated their 75th wedding anniversary, surrounded by generations of family.
Cặp đôi trăm tuổi đã kỷ niệm 75 năm ngày cưới, được bao quanh bởi các thế hệ trong gia đình.



























